Bản dịch của từ Prohibited communication trong tiếng Việt

Prohibited communication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prohibited communication(Noun)

prəhˈɪbɪtɪd kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
prəˈhɪbətɪd kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Hành động truyền đạt thông điệp thông qua viết lời nói hoặc các phương tiện khác.

The act of conveying messages through speech writing or other means

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc quá trình chia sẻ thông tin hoặc trao đổi ý tưởng giữa các cá nhân hoặc nhóm.

A method or process of sharing information or exchanging thoughts between individuals or groups

Ví dụ
03

Cách mà mọi người sử dụng từ ngữ, âm thanh, dấu hiệu hoặc hành vi để thể hiện cảm xúc, ý tưởng hoặc suy nghĩ của mình.

The means through which people use words sounds signs or behaviors to express their feelings ideas or thoughts

Ví dụ