Bản dịch của từ Prohibited communication trong tiếng Việt
Prohibited communication
Noun [U/C]

Prohibited communication(Noun)
prəhˈɪbɪtɪd kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
prəˈhɪbətɪd kəmˌjunəˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Một phương pháp hoặc quá trình chia sẻ thông tin hoặc trao đổi ý tưởng giữa các cá nhân hoặc nhóm.
A method or process of sharing information or exchanging thoughts between individuals or groups
Ví dụ
