Bản dịch của từ Prohibited design trong tiếng Việt

Prohibited design

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prohibited design(Noun)

prəhˈɪbɪtɪd dɪzˈaɪn
prəˈhɪbətɪd ˈdɛsaɪn
01

Bản vẽ hoặc sơ đồ được tạo ra để thể hiện hình dạng hoặc cách hoạt động của một công trình xây dựng hoặc vật thể

A plan or drawing is created to illustrate the shape or how a structure, building, or object functions.

这是一份用来展示某个工程、结构或对象外形或运作方式的设计图或计划。

Ví dụ
02

Sự xuất hiện đã được sắp xếp hoặc điều chỉnh trước

An appearance that is scheduled or predetermined.

某物预先安排或限制性出现的情况

Ví dụ
03

Nghệ thuật hoặc quá trình lập kế hoạch và tạo ra một cái gì đó

The art or process of planning and creating something.

艺术或是制定计划和创意某件事的过程。

Ví dụ