Anh - Việt
projections
Noun
projections (Noun)
/prədʒˈɛkʃənz/
/prəˈdʒɛkʃənz/
AI
Nghĩa 01 · Hành động chiếu hoặc trạng thái được chiếu
Hành động chiếu hoặc trạng thái được chiếu
The act of projecting or the state of being projected
Ví dụ
Các dự báo cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội vào năm 2025.The projections show a rise in social media use by 2025.
Không có dự báo chính xác về sự tăng dân số thành thị.There are no accurate projections about urban population growth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các dự báo cho thấy người dùng mạng xã hội sẽ đạt 4 tỷ vào năm 2025.The projections show that social media users will reach 4 billion by 2025.
Các dự báo không dự đoán sự giảm bất bình đẳng xã hội trong thời gian tới.The projections do not predict a decrease in social inequality soon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Các bộ phận kiến trúc hoặc kết cấu nhô ra khỏi bề mặt
Các bộ phận kiến trúc hoặc kết cấu nhô ra khỏi bề mặt
Architectural or structural parts that protrude from a surface
Ví dụ
Các phần nhô ra của tòa nhà giúp che nắng cho cửa sổ vào mùa hè.The building's projections help shade windows from the sun in summer.
Không có phần nhô ra trên tường này để treo đồ trang trí an toàn.There are no projections on this wall to hang decorations safely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa