Anh - Việt

Bản dịch của từ Proof-reading trong tiếng Việt

proof-reading

VerbNoun

proof-reading (Verb)

/pɹˈufɹˌidɨŋ/
/pɹˈufɹˌidɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đọc kỹ bản in hoặc bản thảo để phát hiện và đánh dấu các lỗi (chính tả, ngữ pháp, định dạng, sai sót khác) trước khi xuất bản hoặc in ấn.

read copy or proof of printed or written material and mark any errors.

Ví dụ
Tôi đã đọc lại bài luận của bạn tôi cho kỳ thi IELTS tuần trước.I proof-read my friend's essay for the IELTS exam last week.
Cô ấy đã không đọc lại báo cáo của mình trước khi nộp cho ủy ban.She did not proof-read her report before submitting it to the committee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

proof-reading (Noun)

/pɹˈufɹˌidɨŋ/
/pɹˈufɹˌidɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Công việc đọc lại bản in hoặc văn bản trên màn hình để tìm và sửa lỗi (chính tả, ngữ pháp, dấu câu, định dạng) trước khi đưa lên mạng hoặc in ấn.

the job of finding and correcting mistakes in text before it is printed or put online.

Ví dụ
Chỉnh sửa giúp cải thiện chất lượng bài đăng trên mạng xã hội rất nhiều.Proof-reading helps improve the quality of social media posts significantly.
Nhiều sinh viên không thích chỉnh sửa bài luận của bạn cùng lớp.Many students do not enjoy proof-reading their classmates' essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh