Bản dịch của từ Proponent trong tiếng Việt

Proponent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proponent(Noun)

prˈɒpənənt
ˈprɑpənənt
01

Một người ủng hộ hoặc bênh vực cho một lý tưởng hay mục tiêu nào đó.

A person who supports a cause or champions an ideal.

一个支持某事或为某个事业辩护的人

Ví dụ
02

Một cá nhân đề xuất kế hoạch hoặc ý tưởng để xem xét

An individual proposes a plan or idea for review.

提出方案或想法以供考虑的个人

Ví dụ
03

Người ủng hộ một ý tưởng hoặc chính sách cụ thể

A supporter of a particular idea or policy.

某个观点或政策的支持者

Ví dụ