Bản dịch của từ Proportion calculation trong tiếng Việt
Proportion calculation
Noun [U/C]

Proportion calculation(Noun)
prəpˈɔːʃən kˌælkjʊlˈeɪʃən
prəˈpɔrʃən ˌkæɫkjəˈɫeɪʃən
01
Tỉ lệ của một phần so với tổng thể trong một mối quan hệ định lượng
The ratio of a part to the whole in a quantitative relationship.
部分占整体的比例,在量化关系中尤为重要
Ví dụ
02
Quá trình toán học xác định mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều đại lượng
Mathematical process used to establish the relationship between two or more quantities.
这是用数学方法来确定两个或多个变量之间关系的过程。
Ví dụ
03
Một ví dụ về việc tính toán hoặc ước lượng tỷ lệ trong một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể
A case of calculating or estimating a ratio within a specific context or situation.
在特定的语境或情境中对比例进行计算或估算的案例。
Ví dụ
