Bản dịch của từ Protect economic status trong tiếng Việt

Protect economic status

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protect economic status(Phrase)

prətˈɛkt ˌiːkənˈɒmɪk stˈeɪtəs
ˈproʊˈtɛkt ˌikəˈnɑmɪk ˈsteɪtəs
01

Để đảm bảo sự ổn định và bền vững của tài chính cá nhân hoặc quốc gia

To ensure the stability and sustainability of personal or national finances

Ví dụ
02

Để bảo vệ hoặc giữ an toàn cho vị trí hoặc tình hình tài chính của mình

To keep safe or defend ones financial position or condition

Ví dụ
03

Để duy trì hoặc bảo vệ tài nguyên tài chính và của cải

To maintain or safeguard financial resources and wealth

Ví dụ