Anh - Việt

Bản dịch của từ Protectorate trong tiếng Việt

protectorate

Noun

protectorate (Noun)

/prəˈtɛk.tɚ.ət/
/prəˈtɛk.tɚ.ət/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc thời kỳ cầm quyền của một “Protector” (Người bảo hộ, người đứng đầu chính quyền bảo hộ), đặc biệt chỉ giai đoạn ở Anh dưới thời Oliver và Richard Cromwell.

The position or period of office of a Protector especially that in England of Oliver and Richard Cromwell.

Ví dụ
Thời kỳ bảo hộ của Oliver Cromwell kéo dài từ năm 1653 đến 1658.The protectorate of Oliver Cromwell lasted from 1653 to 1658.
Thời kỳ bảo hộ của Richard Cromwell không nhận được nhiều sự ủng hộ từ Quốc hội.Richard Cromwell's protectorate did not gain much support from Parliament.

Nghĩa 02

Một vùng lãnh thổ hoặc quốc gia nhỏ được một nước mạnh hơn kiểm soát và bảo vệ; quốc gia bảo hộ nơi chính quyền nội bộ có thể tồn tại nhưng bị nước bảo hộ chi phối ngoại giao và an ninh.

A state that is controlled and protected by another.

Ví dụ
Việt Nam từng là một nước bảo hộ của Pháp vào cuối thế kỷ 19.Vietnam was a protectorate of France during the late 19th century.
Hoa Kỳ không phải là một nước bảo hộ của bất kỳ quốc gia nào.The United States is not a protectorate of any foreign nation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh