Bản dịch của từ Protectorate trong tiếng Việt

Protectorate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protectorate(Noun)

prəˈtɛk.tɚ.ət
prəˈtɛk.tɚ.ət
01

Chức vụ hoặc thời kỳ cầm quyền của một “Protector” (Người bảo hộ, người đứng đầu chính quyền bảo hộ), đặc biệt chỉ giai đoạn ở Anh dưới thời Oliver và Richard Cromwell.

The position or period of office of a Protector especially that in England of Oliver and Richard Cromwell.

保护者的职位或时期

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vùng lãnh thổ hoặc quốc gia nhỏ được một nước mạnh hơn kiểm soát và bảo vệ; quốc gia bảo hộ nơi chính quyền nội bộ có thể tồn tại nhưng bị nước bảo hộ chi phối ngoại giao và an ninh.

A state that is controlled and protected by another.

受保护的国家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ