Bản dịch của từ Proxy trong tiếng Việt

Proxy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proxy (Noun)

pɹˈɑksi
pɹˈɑksi
01

Quyền đại diện cho người khác, đặc biệt là trong việc bỏ phiếu.

The authority to represent someone else especially in voting.

Ví dụ

She appointed him as her proxy for the upcoming election.

Cô ấy bổ nhiệm anh ấy làm người ủy quyền của mình cho cuộc bầu cử sắp tới.

He refused to act as a proxy for his friend in the debate.

Anh ấy từ chối đóng vai trò người ủy quyền cho bạn trong cuộc tranh luận.

Was she chosen as the proxy for the community meeting?

Liệu cô ấy có được chọn làm người ủy quyền cho cuộc họp cộng đồng không?

02

Một con số có thể được sử dụng để biểu thị giá trị của một thứ gì đó trong phép tính.

A figure that can be used to represent the value of something in a calculation.

Ví dụ

She used her father as a proxy to attend the meeting.

Cô ấy đã sử dụng cha mình làm người đại diện để tham dự cuộc họp.

The student cannot use a proxy for the speaking test.

Học sinh không thể sử dụng người đại diện cho bài thi nói.

Is it allowed to have a proxy during the writing exam?

Có được phép có người đại diện trong kỳ thi viết không?

Dạng danh từ của Proxy (Noun)

SingularPlural

Proxy

Proxies

Kết hợp từ của Proxy (Noun)

CollocationVí dụ

As a proxy

Dưới tư cách là người đại diện

She acts as a proxy for her shy friend during social events.

Cô ấy đóng vai trò làm người đại diện cho bạn bè nhút nhát của mình trong các sự kiện xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Proxy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Proxy

Không có idiom phù hợp