Bản dịch của từ Psammophile trong tiếng Việt

Psammophile

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psammophile(Adjective)

sˈæmfəlaɪm
sˈæmfəlaɪm
01

Mô tả thực vật hoặc sinh vật sống, phát triển trong cát hoặc đất nhiều cát; ưa (hoặc chịu) môi trường cát.

Growing or living in sand or sandy soil psammophilous.

生长在沙子或沙质土壤中的植物或生物

Ví dụ

Psammophile(Noun)

sˈæmfəlaɪm
sˈæmfəlaɪm
01

Một loài thực vật (ban đầu) hoặc động vật (về sau) sống hoặc phát triển tốt trên cát hoặc trong đất nhiều cát; thường gặp ở bãi cát, cồn cát hoặc môi trường đất cát.

A plant that thrives in sand or sandy soil Later also an animal that lives in sand or in a sandy habitat.

在沙地或沙土中生长的植物或动物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh