Bản dịch của từ Psychodynamic trong tiếng Việt

Psychodynamic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychodynamic(Adjective)

saɪkoʊdaɪnˈæmɪk
saɪkoʊdaɪnˈæmɪk
01

(tính từ) liên quan đến sự tương tác giữa các quá trình tinh thần có ý thức và vô thức — tức là cách suy nghĩ, cảm xúc, ký ức không nhận thức được ảnh hưởng và tương tác với những suy nghĩ, cảm xúc có ý thức.

Relating to the interaction of conscious and unconscious mental processes.

与意识和无意识心理过程的互动有关

Ví dụ

Psychodynamic(Noun)

saɪkoʊdaɪnˈæmɪk
saɪkoʊdaɪnˈæmɪk
01

Một lý thuyết hoặc hình thức trị liệu tâm lý nhấn mạnh ảnh hưởng của những trải nghiệm thời thơ ấu và các mối quan hệ giữa người với người lên sức khỏe tâm thần hiện tại.

A theory or form of psychotherapy that emphasizes the effects of early experience and interpersonal relationships on mental health.

心理动力学

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh