Bản dịch của từ Public account trong tiếng Việt
Public account
Noun [U/C]

Public account(Noun)
pˈʌblɪk ɐkˈaʊnt
ˈpəbɫɪk ˈeɪˈkaʊnt
Ví dụ
02
Một tài khoản phổ biến cho cộng đồng, thường dùng cho mạng xã hội hoặc các vấn đề tài chính
A publicly accessible account is often used for social media or financial matters.
一个面向公众的账户,通常用于社交媒体或金融方面
Ví dụ
03
Một tài khoản tài chính mà bất kỳ ai cũng có thể xem thường được quản lý bởi tổ chức.
A financial account that anyone can view is usually held by an organization.
一个企业通常可以让任何人查看的财务账目
Ví dụ
