Bản dịch của từ Public brand trong tiếng Việt

Public brand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public brand(Noun)

pˈʌblɪk brˈænd
ˈpəbɫɪk ˈbrænd
01

Một thương hiệu phổ biến và được công chúng biết đến rộng rãi.

A brand that is available to the general public or widely recognized

Ví dụ
02

Một thương hiệu hoặc biểu tượng được các công ty sử dụng và có thể được người tiêu dùng tiếp cận rộng rãi.

A trademark or logo that is used by companies and can be accessed by consumers at large

Ví dụ
03

Một thương hiệu không chỉ giới hạn cho một đối tượng hoặc nhóm nhân khẩu cụ thể mà hướng đến tiêu dùng đại chúng.

A brand that is not limited to a particular audience or demographic intended for mass consumption

Ví dụ