Bản dịch của từ Public management trong tiếng Việt
Public management
Noun [U/C]

Public management(Noun)
pˈʌblɨk mˈænədʒmənt
pˈʌblɨk mˈænədʒmənt
01
Ngành nghiên cứu về việc giám sát việc thực hiện các chính sách và dịch vụ nhằm phục vụ lợi ích công cộng.
The discipline of overseeing the implementation of policies and services in the public interest.
Ví dụ
02
Quá trình quản lý các tổ chức thuộc khu vực công, bao gồm các cơ quan và chương trình chính phủ.
The process of managing public sector organizations, including government agencies and programs.
Ví dụ
03
Việc phối hợp và quản lý các nguồn lực và dịch vụ công.
The coordination and administration of public resources and services.
Ví dụ
