Bản dịch của từ Public track trong tiếng Việt
Public track
Phrase

Public track(Phrase)
pˈʌblɪk trˈæk
ˈpəbɫɪk ˈtræk
01
Một không gian dành cho các sự kiện công cộng hoặc biểu diễn, nơi cộng đồng có thể truy cập.
A space designated for public events or performances that is accessible to the community.
用于公众活动或表演的空间,供社区广泛使用
Ví dụ
02
Thuật ngữ dùng để chỉ bất kỳ tuyến đường hoặc lối đi nào công cộng có thể truy cập được
A term used to refer to any publicly accessible trail or pathway.
用来指任何公开 accessible 的路线或路径的术语
Ví dụ
