Anh - Việt

Bản dịch của từ Pufferfish trong tiếng Việt

pufferfish

Noun

pufferfish (Noun)

/pˈʌfɚfˌɪʃ/
/pˈʌfɚfˌɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Một loài cá thân tròn, thường sống ở biển hoặc nước ngọt, có da có gai và khi bị đe dọa có thể phình to như quả bóng. Một số loài được chế biến làm món ăn nhưng một vài bộ phận rất độc.

A stoutbodied marine or freshwater fish that typically has spiny skin and inflates itself like a balloon when threatened It is sometimes used as food but some parts are highly toxic.

Ví dụ
Cá nóc thường được phục vụ tại các nhà hàng cao cấp như Nobu.Pufferfish are often served in high-end restaurants like Nobu.
Nhiều người không biết cá nóc có thể độc.Many people do not know pufferfish can be poisonous.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh