Bản dịch của từ Puma trong tiếng Việt

Puma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Puma(Noun)

pjˈumə
pˈumə
01

Một loài mèo lớn hoang dã ở châu Mỹ có bộ lông đơn màu vàng nâu đến xám, phân bố từ Canada xuống tới Patagonia.

A large American wild cat with a plain tawny to greyish coat found from Canada to Patagonia.

美洲豹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Puma (Noun)

SingularPlural

Puma

Pumas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ