Bản dịch của từ Pumpkin light trong tiếng Việt
Pumpkin light
Noun [U/C]

Pumpkin light(Noun)
pˈʌmpkɪn lˈaɪt
ˈpəmpkɪn ˈɫaɪt
01
Một chiếc đèn được làm từ quả bí ngô khắc, thường được sử dụng như một chiếc đèn trang trí trong dịp Halloween.
A light made from a carved pumpkin typically used as a decorative lantern during Halloween
Ví dụ
02
Hành động thắp sáng một quả bí ngô thường để phục vụ cho các lễ hội.
The act of illuminating a pumpkin often for festivities
Ví dụ
03
Một nguồn sáng được đặt bên trong một quả bí ngô đã được khoét rỗng.
A light source placed inside a hollowedout pumpkin
Ví dụ
