Bản dịch của từ Put away homework trong tiếng Việt

Put away homework

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put away homework(Phrase)

pˈʌt ˈɔːwˌeɪ hˈəʊmwɜːk
ˈpət ˈɑˌweɪ ˈhoʊmˌwɝk
01

Đặt thứ gì đó lại vào vị trí hoặc chỗ lưu trữ đúng sau khi sử dụng.

To put something in its proper place or storage after using it

Ví dụ
02

Để bác bỏ hoặc bỏ qua điều gì đó

To dismiss or disregard something

Ví dụ
03

Để lưu trữ hoặc bảo quản cái gì đó cho sự sử dụng trong tương lai.

To store or save something for future use

Ví dụ