Bản dịch của từ Put foot in it trong tiếng Việt
Put foot in it
Idiom

Put foot in it(Idiom)
pˈʌt fˈʊt ˈɪn ˈɪt
ˈpət ˈfut ˈɪn ˈɪt
01
Phạm phải lỗi ngớ ngẩn khiến mình xấu hổ
Making a mistake or error that leaves you feeling flustered.
犯了一个错误或者搞砸了,让自己陷入尴尬的境地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nói hoặc làm điều gì đó thiếu khéo léo hoặc gây xấu hổ trong hoàn cảnh xã hội
Say or do something tactless or embarrassing in a social setting.
在社交场合中言语或行为不够细腻,甚至令人尴尬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
