ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Put out candles
Dập tắt một ngọn nến hoặc ngọn lửa
To extinguish a candle or flame
Để làm cho một thứ nào đó không còn nhìn thấy được, để ngăn chặn hoặc loại bỏ
To make something no longer visible to suppress or eliminate
Dập tắt ngọn lửa
To cause a flame to stop burning