Bản dịch của từ Put the paper to bed trong tiếng Việt

Put the paper to bed

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put the paper to bed(Idiom)

01

Kết thúc quá trình chỉnh sửa và xem xét trước khi xuất bản.

The editing and review process is now complete before publication.

完成编辑和审阅工作后,方可正式发布。

Ví dụ
02

Hoàn thiện hoặc hoàn tất việc viết hoặc sản xuất một tờ báo hay ấn phẩm nào đó.

To complete or finalize the writing or production of a newspaper or publication.

为了完成一份报纸或刊物的写作或制作工作。

Ví dụ
03

Chuẩn bị và phát hành tài liệu, đặc biệt là trong bối cảnh báo chí.

To prepare and publish the document, especially in the context of the media.

在准备和发布文件时,尤其是在新闻报道的环境下。

Ví dụ