Bản dịch của từ Put up to trong tiếng Việt

Put up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put up to (Phrase)

pˈʊt ˈʌp tˈu
pˈʊt ˈʌp tˈu
01

Để đặt hoặc vị trí ở một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể.

To place or position in a particular place or state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chịu đựng hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn.

To tolerate or endure something difficult.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nâng cao hoặc tăng cái gì đó.

To raise or increase something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh