Bản dịch của từ Pyrolytic trong tiếng Việt

Pyrolytic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyrolytic(Adjective)

paɪɹəlˈɪtɪk
paɪɹəlˈɪtɪk
01

Liên quan đến quá trình phân hủy hoặc biến đổi một vật liệu ở nhiệt độ cao trong môi trường không phản ứng hoặc thiếu oxy (không có chất phản ứng), thường để sản xuất hóa chất hoặc vật liệu mới.

Relating to or denoting a process in which a material is decomposed at high temperatures in a nonreactive atmosphere or in the absence of oxygen or other reagents especially for the production of chemicals and materials.

高温无氧分解过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ