Bản dịch của từ Quarantine trong tiếng Việt
Quarantine
NounVerb

Quarantine (Noun)
kwˈɔɹntˌin
kwˈɑɹntˌin
01
Tình trạng, khoảng thời gian hoặc nơi cách ly để ngăn chặn lây lan bệnh; những người hoặc động vật vừa đến từ nơi khác hoặc đã tiếp xúc với bệnh truyền nhiễm được tách riêng để theo dõi và phòng lây nhiễm.
A state period or place of isolation in which people or animals that have arrived from elsewhere or been exposed to infectious or contagious disease are placed.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
