Bản dịch của từ Quash trong tiếng Việt

Quash

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quash(Verb)

kwˈɔʃ
kwɑʃ
01

Đánh bại hoàn toàn hoặc đàn áp, dập tắt (một hành động, ý tưởng, cuộc khởi nghĩa, đề nghị, v.v.) sao cho nó không thể tiếp tục hoặc không còn tác dụng.

To defeat decisively to suppress.

镇压

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đã lỗi thời: nghiền nát, đập tan thành từng mảnh

Obsolete To crush or dash to pieces.

压碎,击溃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(pháp lý) Huỷ bỏ, bác bỏ hoặc vô hiệu hoá một lệnh, quyết định, trát đòi hầu toà, v.v., khiến nó không còn hiệu lực nữa.

Law To void or suppress a subpoena decision etc.

撤销

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Quash (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ