Anh - Việt

Bản dịch của từ Quenched trong tiếng Việt

quenched

VerbAdjective

quenched (Verb)

/kwˈɛntʃt/
/kwˈɛntʃt/
AI

Nghĩa 01

làm mát (kim loại nóng) bằng cách nhúng vào nước hoặc dầu.

to cool hot metal by plunging into water or oil.

Ví dụ
Người rèn đã làm nguội sắt trong nước để làm cứng.The blacksmith quenched the iron in water to harden it.
Họ đã không làm nguội kim loại đúng cách trong quá trình.They did not quench the metal properly during the process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dập tắt hoặc dập tắt (lửa, ánh sáng, v.v.)

to extinguish or put out a fire light etc.

Ví dụ
Các lính cứu hỏa đã dập tắt ngọn lửa ở trung tâm Los Angeles hôm qua.The firefighters quenched the blaze in downtown Los Angeles yesterday.
Họ đã không dập tắt ngọn lửa đủ nhanh trong lễ hội.They did not quench the fire quickly enough during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thỏa mãn cơn khát bằng cách uống.

to satisfy thirst by drinking.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã làm thoả mãn cơn khát của mọi người bằng nước chanh.The community event quenched everyone's thirst with fresh lemonade.
Tổ chức từ thiện đã không làm thoả mãn cơn khát của tất cả người tham gia.The charity did not quench the thirst of all participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quenched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quenching

quenched (Adjective)

/kwˈɛntʃt/
/kwˈɛntʃt/
AI

Nghĩa 01

thỏa mãn; đã thỏa mãn cơn khát của mình.

satisfied having had ones thirst satisfied.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã làm thỏa mãn cơn khát của mọi người với chai nước miễn phí.The community event quenched everyone's thirst with free water bottles.
Các tình nguyện viên không làm thỏa mãn cơn khát của họ cho đến khi mọi người được phục vụ.The volunteers did not quench their thirst until everyone was served.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đã dập tắt; đã dập tắt (lửa hoặc ánh sáng)

extinguished put out of fire or light.

Ví dụ
Ngọn lửa đã được dập tắt bởi các lính cứu hỏa trong sự kiện cộng đồng.The fire was quenched by the firefighters during the community event.
Cộng đồng không cảm thấy thỏa mãn sau khi lễ hội địa phương kết thúc.The community did not feel quenched after the local festival ended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đã làm mát (như kim loại đã nguội)

cooled as in quenched metal.

Ví dụ
Bức tượng kim loại đã được làm nguội được trưng bày tại phòng nghệ thuật tuần trước.The quenched metal sculpture was displayed at the art gallery last week.
Nghệ sĩ đã không sử dụng kim loại đã được làm nguội cho tác phẩm ngoài trời.The artist did not use quenched metal for the outdoor installation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh