ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Quench
Làm nguội kim loại nóng đột ngột bằng cách nhúng vào nước hoặc dầu
Quickly cooling hot metal by immersing it in water or oil.
突然用水或油将滚烫的金属迅速冷却
Để làm thỏa mãn cơn khát hoặc ham muốn
To quench a thirst or satisfy a longing
满足渴望或欲望
Dập tắt lửa hoặc đèn
Extinguishing a fire or a light
扑灭火焰或火光