Anh - Việt

Bản dịch của từ Quenches trong tiếng Việt

quenches

Verb

quenches (Verb)

/kwˈɛntʃəz/
/kwˈɛntʃəz/
AI

Nghĩa 01

Dập tắt (lửa).

To extinguish a fire.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng dập tắt cơn khát kiến thức của thanh niên địa phương.The community event quenches the local youth's thirst for knowledge.
Sáng kiến này không dập tắt các vấn đề xã hội trong thành phố chúng ta.This initiative does not quenches the social issues in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho (cái gì đó) kết thúc.

To bring something to an end.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện làm thỏa mãn nhu cầu của cộng đồng về hỗ trợ và tài nguyên.The charity event quenches the community's need for support and resources.
Chính sách mới không làm giảm bất bình đẳng xã hội trong thành phố của chúng tôi.The new policy does not quench social inequalities in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thỏa mãn (cơn khát) bằng cách uống.

To satisfy thirst by drinking.

Ví dụ
Nước làm dịu cơn khát trong các sự kiện xã hội như picnic mùa hè.Water quenches thirst during hot social events like summer picnics.
Nước ngọt không làm dịu cơn khát của tôi trong các buổi gặp gỡ xã hội.Soda does not quenches my thirst at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quenches (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quenching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh