Bản dịch của từ Question with reservation trong tiếng Việt
Question with reservation
Phrase

Question with reservation(Phrase)
kwˈɛstʃən wˈɪθ rˌɛzəvˈeɪʃən
ˈkwɛstʃən ˈwɪθ ˌrɛzɝˈveɪʃən
Ví dụ
02
Một câu hỏi thể hiện sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ.
A query that implies uncertainty or doubt
Ví dụ
03
Một câu hỏi thể hiện sự thiếu tự tin hoàn toàn vào câu trả lời.
An inquiry that suggests a lack of full confidence in the answer
Ví dụ
