Bản dịch của từ Quiet person trong tiếng Việt

Quiet person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quiet person(Noun)

kwˈaɪət pˈɜːsən
ˈkwit ˈpɝsən
01

Một người có nét tính cách điềm đạm hoặc bình tĩnh.

A person characterized by a calm or serene demeanor

Ví dụ
02

Một người có xu hướng ít nói hoặc giữ kín cảm xúc của mình.

A person who tends to speak little or keep to themselves

Ví dụ
03

Người thích sự im lặng hoặc tiếng ồn tối thiểu

Someone who prefers silence or minimal noise

Ví dụ