Bản dịch của từ Racoon trong tiếng Việt

Racoon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racoon(Noun)

ɹækˈun
ɹækˈun
01

Một loài động vật có vú nhỏ đến trung bình sống ở Bắc và Nam Mỹ, có mặt giống như đeo khẩu trang (màu tối xung quanh mắt) và đuôi có vòng sọc; thường sống gần khu vực nước và có thể lục lọi thức ăn trong thùng rác hoặc ven bờ.

A small to mediumsized mammal found in North and South America with a distinctive face mask and ringed tail.

小浣熊,一种有面具和环状尾巴的中小型哺乳动物,常见于美洲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh