Bản dịch của từ Radio communication trong tiếng Việt

Radio communication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radio communication(Noun)

ʐˈeɪdɪˌəʊ kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˈrɑdioʊ kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Việc truyền và nhận tín hiệu hoặc tin nhắn bằng cách sử dụng sóng radio

The transmission and reception of signals or messages using radio waves

Ví dụ
02

Một phương tiện giao tiếp thiết yếu trong hàng không, hàng hải và dịch vụ khẩn cấp.

An essential means of communication in aviation maritime and emergency services

Ví dụ
03

Một phương thức giao tiếp bao gồm việc truyền tải thông tin qua tần số radio.

A method of communication that involves transmitting information through radio frequencies

Ví dụ