Anh - Việt

Bản dịch của từ Radius trong tiếng Việt

radius

Noun Countable

radius (Noun Countable)

/ɹˈeɪdiəs/
/ɹˈeɪdiəs/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của 'radius' — đoạn thẳng nối từ tâm của một đường tròn hoặc hình cầu đến đường viền (chu vi) hoặc bề mặt; độ dài của đoạn này gọi là bán kính.

plural form of radius a straight line extending from the center of a circle or sphere to the circumference or surface.

Ví dụ
Bán kính của công viên là 100 mét.The radius of the park is 100 meters.
Cô ấy không biết bán kính của trung tâm xã hội.She doesn't know the radius of the social center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh