Bản dịch của từ Raise a flag trong tiếng Việt

Raise a flag

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise a flag(Phrase)

ʐˈeɪz ˈɑː flˈæɡ
ˈreɪz ˈɑ ˈfɫæɡ
01

Làm cho cái gì đó được biết đến hoặc đưa nó ra công chúng

To make something known or attract public attention

让某事被公众所知或者引起公众注意

Ví dụ
02

Để thể hiện sự cần giúp đỡ hoặc hành động

To point out the necessity of assistance or action

表示需要帮助或采取行动

Ví dụ
03

Dấu hiệu hay thu hút sự chú ý vào điều gì đó, thường là một vấn đề hoặc mối quan tâm

To signal or draw attention to a particular issue or concern

用来表示某事,通常是问题或担忧,以引起注意或示意

Ví dụ