Bản dịch của từ Raking trong tiếng Việt

Raking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raking(Verb)

ɹˈeɪkiŋ
ɹˈeɪkɪŋ
01

Dùng chiếc cào (rake) để gom hoặc xếp các vật liệu như lá cây lại với nhau.

To gather or move material such as leaves with a rake.

用耙子收集或移动物料,如树叶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Raking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Raked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Raked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Raking

Raking(Noun)

ˈreɪ.kɪŋ
ˈreɪ.kɪŋ
01

Một dụng cụ cầm tay có phần chải hoặc dạng răng để gom, làm xốp hoặc san phẳng bề mặt (đất, cỏ, lá rụng, cát...).

An implement with a toothed bar for gathering loosening or smoothing a surface.

耙子,用于收集、松动或平整表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ