Anh - Việt

Bản dịch của từ Raking trong tiếng Việt

raking

VerbNoun

raking (Verb)

/ɹˈeɪkiŋ/
/ɹˈeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng chiếc cào (rake) để gom hoặc xếp các vật liệu như lá cây lại với nhau.

to gather or move material such as leaves with a rake.

Ví dụ
Cô ấy thích cào lá trong sân sau mỗi cuối tuần.She enjoys raking leaves in her backyard every weekend.
Anh ấy tránh việc cào lên những kí ức cũ trong bài thi nói IELTS.He avoids raking up old memories during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của raking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

raked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

raked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

raking

raking (Noun)

/ˈreɪ.kɪŋ/
/ˈreɪ.kɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ cầm tay có phần chải hoặc dạng răng để gom, làm xốp hoặc san phẳng bề mặt (đất, cỏ, lá rụng, cát...).

an implement with a toothed bar for gathering loosening or smoothing a surface.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng cái cào để thu gom lá rơi trong vườn.She used a rake to gather fallen leaves in the garden.
Anh ấy tránh việc cào sân vì thấy nó mệt mỏi.He avoided raking the yard because he found it tiring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh