Anh - Việt

Bản dịch của từ Rake trong tiếng Việt

rake

Noun

rake (Noun)

/ɹˈeɪk/
/ɹˈeɪk/
AI

Nghĩa 01

Trong bối cảnh các tự động tử tế bào (cellular automata), “rake” là một loại 'puffer train' di chuyển và để lại sau nó một dòng các 'spaceship' (các mẫu di động) trong vùng trống. Nói nôm na, đó là một cấu trúc di chuyển mà khi đi qua sẽ sinh ra, thải ra hoặc để lại các vật thể di động khác theo sau.

cellular automata A type of puffer train that leaves behind a stream of spaceships as it moves.

Ví dụ
Cái cào của tàu vũ trụ để lại dấu vết trên ô tự tự.The rake of spaceships left a trail on the cellular automata.
Không có cái cào của tàu vũ trụ nào nhìn thấy trên tự tự.There was no rake of spaceships visible on the automata.

Nghĩa 02

Một dụng cụ làm vườn có cán dài và đầu có nhiều răng nhọn (hoặc miếng gắn dạng răng) dùng để cào lá, cỏ, rác trong vườn, san phẳng mặt đất hoặc làm tơi xốp đất; cũng có thể là loại gắn bánh kéo bởi ngựa hoặc máy kéo.

agriculture horticulture A garden tool with a row of pointed teeth fixed to a long handle used for collecting debris grass etc for flattening the ground or for loosening soil also a similar wheelmounted tool drawn by a horse or a tractor.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng cái cào để dọn dẹp vườn sau bữa tiệc.She used a rake to clean up the garden after the party.
Đừng quên trả cái cào vào nhà kho khi bạn đã hoàn thành.Don't forget to return the rake to the shed when you're done.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một công cụ (dụng cụ cầm tay) có hình dạng tương tự cái cào, thường có cán dài và phần đầu có nhiều răng để cào, gom lá, rác hoặc để làm việc khác trong vườn, nông nghiệp hoặc các mục đích tương tự.

by extension A similarly shaped tool used for other purposes.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng cái cào để dọn dẹp vườn sau bữa tiệc.She used a rake to clean up the garden after the party.
Anh ấy không thể tìm thấy cái cào để thu gom lá rơi.He couldn't find the rake to gather the fallen leaves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rake (Noun)

SingularPlural

rake

rakes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh