Bản dịch của từ Ran a deficit trong tiếng Việt

Ran a deficit

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ran a deficit(Phrase)

ʐˈæn ˈɑː dɪfˈɪsɪt
ˈræn ˈɑ ˈdɛfɪsɪt
01

Hoạt động với thâm hụt dẫn đến hiệu suất tài chính tiêu cực.

To operate at a deficit leading to negative financial performance

Ví dụ
02

Trải qua một tình huống mà chi phí vượt quá doanh thu dẫn đến thua lỗ.

To experience a situation where expenses exceed revenues resulting in a loss

Ví dụ
03

Gặp phải tình trạng thiếu hụt ngân sách

To incur a shortage of funds

Ví dụ