Bản dịch của từ Rappelling trong tiếng Việt

Rappelling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rappelling (Verb)

ɹəpˈɛlɪŋ
ɹəpˈɛlɪŋ
01

Hạ xuống từ một vách đá hoặc bề mặt gần đứng bằng cách thắt dây thừng đôi vòng quanh cơ thể và buộc cố định ở điểm cao hơn (kỹ thuật xuống núi bằng dây, thường dùng trong leo núi hoặc cứu hộ).

Descend a rock face or other nearvertical surface by using a doubled rope coiled around the body and fixed at a higher point.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ