Bản dịch của từ Rarely represented trong tiếng Việt

Rarely represented

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rarely represented(Phrase)

rˈeəli rˌɛprɪzˈɛntɪd
ˈrɛrɫi ˈrɛprəˌzɛntɪd
01

Không thường được đại diện, hiếm khi được trưng bày hoặc thể hiện.

Not often represented infrequently shown or exhibited

Ví dụ
02

Miêu tả điều gì đó không thường được thể hiện hoặc được đưa vào.

Describing something that is not commonly depicted or included

Ví dụ
03

Xuất hiện một cách hạn chế, hiếm khi xuất hiện.

Occurring in a limited manner seldom appearing

Ví dụ