Anh - Việt

Bản dịch của từ Ratified trong tiếng Việt

ratified

Verb

ratified (Verb)

/ɹˈætəfaɪd/
/ɹˈætəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Ký hoặc chính thức đồng ý với một hiệp ước, hợp đồng hoặc thỏa thuận để làm cho nó có hiệu lực chính thức.

sign or give formal consent to a treaty contract or agreement making it officially valid.

Ví dụ
Chính phủ đã phê chuẩn thỏa thuận xã hội mới vào ngày 15 tháng 3 năm 2023.The government ratified the new social agreement on March 15, 2023.
Họ đã không phê chuẩn đề xuất về thu nhập cơ bản phổ quát.They did not ratify the proposal for universal basic income.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh