Anh - Việt

Bản dịch của từ Ratifier trong tiếng Việt

ratifier

NounVerb

ratifier (Noun)

/ɹˈætəfˌaɪɚ/
/ɹˈætəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc cơ quan chính thức chấp thuận hoặc thông qua một văn bản, hiệp định, đạo luật… bằng cách ký tên hoặc bỏ phiếu.

People or organizations that officially approve or accept something by signing it or voting for it.

Ví dụ
Thượng viện đã phê duyệt chính sách xã hội mới tuần trước.The Senate ratifier approved the new social policy last week.
Người phê duyệt không ủng hộ những thay đổi đề xuất cho hệ thống phúc lợi.The ratifier did not support the proposed changes to the welfare system.

ratifier (Verb)

/ɹˈætəfˌaɪɚ/
/ɹˈætəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một thỏa thuận trở nên chính thức bằng cách ký tên hoặc bỏ phiếu chấp thuận.

To make an agreement official by signing it or voting for it.

Ví dụ
Thượng viện đã phê chuẩn thỏa thuận khí hậu vào ngày 15 tháng 12 năm 2022.The Senate ratified the climate agreement on December 15, 2022.
Họ đã không phê chuẩn chính sách xã hội do ủy ban đề xuất.They did not ratify the social policy proposed by the committee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh