Anh - Việt

Bản dịch của từ Ratify trong tiếng Việt

ratify

Verb

ratify (Verb)

/ɹˈætəfaɪ/
/ɹˈætəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Ký hoặc chấp thuận chính thức một hiệp ước, hợp đồng hoặc thỏa thuận để làm cho nó có hiệu lực pháp lý.

Sign or give formal consent to a treaty contract or agreement making it officially valid.

Ví dụ
Các quốc gia đã đồng ý phê chuẩn hiệp định hòa bình vào tuần tới.The countries agreed to ratify the peace treaty next week.
Cô ấy từ chối phê chuẩn hợp đồng xã hội mới được chính phủ đề xuất.She refused to ratify the new social contract proposed by the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh