Anh - Việt

Bản dịch của từ Ravelin trong tiếng Việt

ravelin

Noun

ravelin (Noun)

/ɹˈævlɪn/
/ɹˈævlɪn/
AI

Nghĩa 01

Một công trình phụ của hệ thống phòng ngự (pháo đài), có hai mặt tạo thành một góc nhô ra (góc lồi), xây phía ngoài của hào chính và nằm trước tường chắn (curtain). Dùng để che chắn và bảo vệ mặt tiền của pháo đài khỏi kẻ thù.

An outwork of fortifications with two faces forming a salient angle constructed beyond the main ditch and in front of the curtain.

Ví dụ
Ravelin đã bảo vệ thị trấn trong trận chiến năm 1861 ở Virginia.The ravelin protected the town during the 1861 battle in Virginia.
Ravelin không được xây dựng ở nhiều thành phố hiện đại ngày nay.The ravelin was not built in many modern cities today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh