Bản dịch của từ Ravelin trong tiếng Việt

Ravelin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ravelin(Noun)

ɹˈævlɪn
ɹˈævlɪn
01

Một công trình phụ của hệ thống phòng ngự (pháo đài), có hai mặt tạo thành một góc nhô ra (góc lồi), xây phía ngoài của hào chính và nằm trước tường chắn (curtain). Dùng để che chắn và bảo vệ mặt tiền của pháo đài khỏi kẻ thù.

An outwork of fortifications with two faces forming a salient angle constructed beyond the main ditch and in front of the curtain.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh