Bản dịch của từ Re-aging trong tiếng Việt
Re-aging
Noun [U/C]

Re-aging (Noun)
ɹˈiɡɨŋ
ɹˈiɡɨŋ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một kỹ thuật được sử dụng trong mỹ phẩm hoặc chăm sóc da để đạt được vẻ ngoài trẻ hơn.
A technique used in cosmetics or skincare to achieve a more youthful appearance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Sự điều chỉnh độ tuổi cảm nhận của một vật phẩm, sản phẩm hoặc thực thể.
The adjustment of the perceived age of an item, product, or entity.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Re-aging
Không có idiom phù hợp