ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Re-cultivate
Chuẩn bị đất để trồng cây trở lại sau khi đã được canh tác.
To prepare land for raising crops again after it has been cultivated
Để nuôi dưỡng hoặc vun đắp lại một điều gì đó như các mối quan hệ hay thói quen.
To cultivate or nurture something again such as relationships or habits
Để hồi sinh hoặc khôi phục một cái gì đó về trạng thái có thể canh tác hoặc sử dụng.
To revive or restore something to a state of cultivation or use