Bản dịch của từ Re-cultivate trong tiếng Việt

Re-cultivate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Re-cultivate(Verb)

rɪkˈʌltɪvˌeɪt
rɪˈkəɫtɪˌveɪt
01

Chuẩn bị đất để trồng cây trở lại sau khi đã được canh tác.

To prepare land for raising crops again after it has been cultivated

Ví dụ
02

Để nuôi dưỡng hoặc vun đắp lại một điều gì đó như các mối quan hệ hay thói quen.

To cultivate or nurture something again such as relationships or habits

Ví dụ
03

Để hồi sinh hoặc khôi phục một cái gì đó về trạng thái có thể canh tác hoặc sử dụng.

To revive or restore something to a state of cultivation or use

Ví dụ