Anh - Việt

Bản dịch của từ Read off trong tiếng Việt

read off

Verb

read off (Verb)

/ɹˈɛd ˈɔf/
/ɹˈɛd ˈɔf/
AI

Nghĩa 01 · Đọc to một cái gì đó đã được viết, thường là từ một danh sách hoặc tài liệu.

Đọc to một cái gì đó đã được viết, thường là từ một danh sách hoặc tài liệu.

To speak aloud something that is written, typically from a list or document.

Ví dụ
Giáo viên sẽ đọc tên của các học sinh tham dự sự kiện.The teacher will read off the names of students attending the event.
Cô ấy đã không đọc các số liệu trong bài thuyết trình xã hội của mình.She did not read off the statistics during her social presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lấy hoặc trích xuất thông tin trực tiếp từ một nguồn viết.

Lấy hoặc trích xuất thông tin trực tiếp từ một nguồn viết.

To derive or extract information directly from a written source.

Ví dụ
Tôi có thể đọc số liệu từ báo cáo về xu hướng xã hội.I can read off the statistics from the report on social trends.
Cô ấy không thể đọc dữ liệu mà không có tài liệu in.She cannot read off the data without the printed document.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thông báo hoặc đọc một cái gì đó theo thứ tự, như tên hoặc mục trong một danh sách.

Thông báo hoặc đọc một cái gì đó theo thứ tự, như tên hoặc mục trong một danh sách.

To announce or recite something in order, like names or items in a list.

Ví dụ
Giáo viên sẽ đọc tên những người tham gia hôm nay.The teacher will read off the names of the participants today.
Cô ấy không đọc danh sách chính xác trong cuộc họp.She did not read off the list correctly during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh