Bản dịch của từ Realistic gains trong tiếng Việt

Realistic gains

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Realistic gains(Noun)

rˌiːəlˈɪstɪk ɡˈeɪnz
ˈriəˈɫɪstɪk ˈɡeɪnz
01

Một lợi ích có thể đạt được và hợp lý dựa trên tình hình hiện tại.

A gain that is achievable and reasonable based on current circumstances

Ví dụ
02

Một sự gia tăng hoặc cải thiện có thể được mong đợi một cách thực tế trong một khoảng thời gian.

An increase or improvement that can be realistically expected over a period of time

Ví dụ
03

Lợi nhuận hoặc lợi ích có thể tin cậy hoặc khả thi, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh.

Profits or advantages that are credible or feasible especially in business contexts

Ví dụ