Anh - Việt

Bản dịch của từ Reaming trong tiếng Việt

reaming

VerbNoun

reaming (Verb)

/ɹˈimɨŋ/
/ɹˈimɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm rỗng hoặc lấy hết phần bên trong của một vật bằng cách khoan hoặc tạo lỗ thủng vào nó

to remove the contents of something by making a hole in it.

Ví dụ
Họ đang khoan các ống cũ để cải thiện dòng nước trong trường học.They are reaming the old pipes for better water flow in schools.
Công nhân không khoan các thùng chứa đúng cách để xử lý rác thải.The workers are not reaming the containers properly for waste disposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reaming

reaming (Noun)

/ɹˈimɨŋ/
/ɹˈimɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phần còn lại, lượng thừa lại sau khi đã lấy đi hoặc sử dụng hết phần nhiều nhất có thể.

the amount left over after you have taken away as much as possible.

Ví dụ
Việc cắt giảm tài nguyên ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội trong cộng đồng.The reaming of resources affects many social programs in the community.
Không có đủ số tiền dư cho các sáng kiến giáo dục.There is not enough reaming in funds for education initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh