Anh - Việt

Bản dịch của từ Reaps trong tiếng Việt

reaps

Verb

reaps (Verb)

/rˈiːps/
/ˈrips/
AI

Nghĩa 01

thu hoạch cây trồng

to cut and gather a crop

Ví dụ
Maria gặt lúa cùng hợp tác xã làng sau trận lũ tháng Mười.Maria reaps rice with her village cooperative after the October floods.
Daniel không bao giờ gặt lúa mì một mình; cộng đồng cùng chia sẻ vụ mùa.Daniel never reaps wheat alone; his community shares the harvest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để đạt được điều gì đó nhờ vào hành động của bản thân

to obtain something as a result of ones actions

Ví dụ
Maya gặt hái niềm tin của công chúng sau khi làm tình nguyện tại ba nơi tạm trú.Maya reaps public trust after volunteering at three shelters.
Tom không bao giờ hưởng lợi từ việc phớt lờ các cuộc họp cộng đồng.Tom never reaps benefits from ignoring community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

nhận tiền hoặc lợi ích từ một nguồn cụ thể

to receive money or benefits from a particular source

Ví dụ
Maria nhận được lợi ích từ việc tình nguyện tại các ngân hàng thực phẩm ở New York.Maria reaps benefits from volunteering at New York food banks.
David không nhận được thu nhập nào từ cuộc khảo sát cộng đồng không lương của mình.David reaps no income from his unpaid community survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh