Bản dịch của từ Reasonable surroundings trong tiếng Việt
Reasonable surroundings
Phrase

Reasonable surroundings(Phrase)
rˈiːzənəbəl sərˈaʊndɪŋz
ˈrizənəbəɫ sɝˈaʊndɪŋz
01
Bối cảnh hoặc điều kiện được coi là chấp nhận được và có lý do chính đáng.
The context or conditions that are deemed acceptable and justifiable
Ví dụ
Ví dụ
03
Một môi trường mà trong đó các hành động hoặc quyết định được định hình bởi lý trí.
An environment in which actions or decisions are framed by rationality
Ví dụ
