Bản dịch của từ Reasonable surroundings trong tiếng Việt

Reasonable surroundings

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasonable surroundings(Phrase)

rˈiːzənəbəl sərˈaʊndɪŋz
ˈrizənəbəɫ sɝˈaʊndɪŋz
01

Bối cảnh hoặc điều kiện được coi là chấp nhận được và có lý do chính đáng.

The context or conditions that are deemed acceptable and justifiable

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc môi trường hợp lý và có ý nghĩa trong một ngữ cảnh cụ thể.

A situation or environment that is logical and makes sense within a specific context

Ví dụ
03

Một môi trường mà trong đó các hành động hoặc quyết định được định hình bởi lý trí.

An environment in which actions or decisions are framed by rationality

Ví dụ